Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 게 마련이다

게 마련이다

Nghĩa ngữ pháp 게 마련이다

1 : đương nhiên, hiển nhiên
어떤 일이 일어나거나 어떤 상태가 되는 것이 당연함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc nào đó xảy ra hoặc trở thành trạng thái nào nào là đương nhiên.

Ví dụ cho ngữ pháp 게 마련이다

기억이라는 게 일정한 시간이 지나면 자연스럽게 잊히게 마련이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모든 것은 좋은 게 있으면 나쁜 것도 있게 마련입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작은 일이라고 감추다 보면 점점 더 비밀이 커지게 마련이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
권력 주변에는 그 권력에 기생하려는 기생충 같은 무리가 있게 마련이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
활도 시위를 지나치게 당기면 끊어지게 마련이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 게 마련이다

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia