Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 더란들

더란들

Nghĩa ngữ pháp 더란들

1 : dù... nhưng…
다른 사람의 말을 인정하면서도 크게 신경을 쓰지는 않음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự thừa nhận lời nói của người khác đồng thời lại vừa không để ý lắm.

Ví dụ cho ngữ pháp 더란들

우리가 거기서 다른 길로 갔더란들 헤매지 않을 수가 있었겠어요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
박 선생이 그 자리에 있었더란들 정 선생의 말에 반박할 수는 없었을 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 아무리 착하더란들 유민이만 하겠어?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 더란들

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia