Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 더라는

더라는

Nghĩa ngữ pháp 더라는

1 : bảo là ..., nói rằng ...
다른 사람이 경험한 것에 대하여 들은 사실 전달하면서 그 뒤에 오는 명사를 꾸며 줄 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi truyền đạt sự việc nghe được về điều mà người khác đã trải nghiệm đồng thời bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 더라는

크게 고생을 하더니 사람이 완전히 달라졌더라는 이야기를 종종 듣습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지의 말씀은 운동을 하니 몸이 한결 가벼워지더라는 것이었습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
충치 치료는 아프더라는 사람들이 많아 좀 두렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아니란다. 아빠가 그러시는데 저번에는 혼자서도 잘 놀더라는구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이가 좀 전에 갔다 왔는데 백화점에 사람이 엄청 많더라는데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia