Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 라더라고

라더라고

Nghĩa ngữ pháp 라더라고

1 : nghe nói, được biết
(두루낮춤으로) 직접 들어서 알게 된 일을 회상하여 말함을 나타내는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự hồi tưởng và nói đến việc biết được do đã trực tiếp nghe.
2 : bảo hãy, thấy bảo hãy
(두루낮춤으로) 명령의 말을 직접 들은 일을 회상하여 말함을 나타내는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự hồi tưởng và nói đến việc đã trực tiếp nghe mệnh lệnh.

Ví dụ cho ngữ pháp 라더라고

친구가 여행 가서 사진은 많이 찍었냬서 그렇다고 했더니 보여 달라더라고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지하철에 가방을 두고 내렸다니까 역무원이 분실물 센터에 가 보라더라고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간호사가 보호자는 밖에서 기다리라더라고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남편이 나는 웃는 게 예쁘다고 사진 찍을 때 꼭 미소를 지으라더라고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 금방 올 테니까 여기서 기다리고 있으라더라고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia