TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 은 나머지

Nghĩa ngữ pháp 은 나머지

1 : rốt cuộc, nên
앞에 오는 말이 나타내는 행위를 하거나 그런 상태가 된 결과로서 뒤의 내용을 이어 말함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc thực hiện hành động mà vế trước thể hiện hoặc nói tiếp nội dung sau theo kết quả trạng thái đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 나머지

십을 삼으로 나누고 남은 나머지는 일이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 승규의 이야기를 듣고 너무 웃은 나머지 눈물이 고이고 배가 아팠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 과제를 하느라 정신을 쏟은 나머지 배가 고픈 줄도 몰랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia