Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 은 나머지

은 나머지

Nghĩa ngữ pháp 은 나머지

1 : rốt cuộc, nên
앞에 오는 말이 나타내는 행위를 하거나 그런 상태가 된 결과로서 뒤의 내용이어 말함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc thực hiện hành động mà vế trước thể hiện hoặc nói tiếp nội dung sau theo kết quả trạng thái đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 나머지

십을 삼으로 나누고 남은 나머지는 일이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 승규의 이야기를 듣고 너무 웃은 나머지 눈물이 고이고 배가 아팠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 과제를 하느라 정신을 쏟은 나머지 배가 고픈 줄도 몰랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 아버지의 교통사고 소식을 듣고 충격을 받은 나머지 쓰러지셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 너무 겁을 먹은 나머지 가슴이 팔딱팔딱했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia