Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 라던가

라던가

Nghĩa ngữ pháp 라던가

1 : là ...à?
(예사 낮춤으로) 어떤 사실을 듣는 사람에게 확인하여 물어봄을 나타내는 표현.
(cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc thể hiện việc hỏi để xác nhận với người nghe về sự việc nào đó.
2 : là… ư
지나간 일을 회상하면서 혼잣말하마음속으로 물어보거나 떠올려 봄을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự hồi tưởng việc đã qua và thử nhớ lại hoặc tự hỏi lòng mình như thể độc thoại.
3 : bảo hãy ...à?
(예사 낮춤으로) 듣는 사람에게 어떤 명령이나 요청의 말을 물어볼 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc dùng khi hỏi người nghe về yêu cầu hay mệnh lệnh nào đó.
4 : bảo hãy… ư
어떤 명령이나 요청의 말을 떠올리며 혼잣말하듯 말할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi nhớ ra mệnh lệnh hoặc yêu cầu nào đó và nói như thể độc thoại.

Ví dụ cho ngữ pháp 라던가

이걸 지수한테 갖다 주라던가.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이런 감정이 다 그리움이라던가.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누가 여기를 혼자서 다 청소하라던가?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 벽돌을 어디다가 쌓으라던가.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규의 형도 아직 학생이라던가?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 라던가

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia