Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 4 kết quả cho từ : 란다
란다

Nghĩa ngữ pháp 란다

1 : nghe nói, nghe bảo, được biết
(아주낮춤으로) 다른 사람에게 들어서 알고 있는 사실을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người khác sự việc biết được do nghe từ người khác.
2 : bảo hãy…, bảo rằng hãy...
(아주낮춤으로) 다른 사람에게 들은 명령의 말을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe về mệnh lệnh đã nghe từ người khác.

Ví dụ cho ngữ pháp 란다

지구의 온난화는 기상 이변을 일으켜 지구의 재난을 가속하기 때문이란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이게 가지란다. 더 자라야 하겠구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
설명문은 독자의 이해가 쉽도록 간결체를 사용하는 것이 특징이란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
벌써 삼 년이 지났지만, 나는 아직도 간절히 아내가 죽기 전으로 돌아갔으면 하고 바란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내일 시험에서 지금까지 갈고닦은 실력을 잘 발휘하기 바란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia