Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 9 kết quả cho từ : 라던데

라던데

Nghĩa ngữ pháp 라던데

1 : nghe nói ...mà, nghe nói… nên
다른 사람으로부터 들은 사실을 언급하면서 뒤의 내용관계 지어 말함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc đề cập sự việc đã nghe từ người khác đồng thời thiết lập quan hệ với nội dung ở sau và nói.
2 : nghe nói … đấy
(두루낮춤으로) 이전에 들은 사실여운을 남기면서 전달함으로써 말하고자 하는 바를 간접적으로 나타낼 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi thể hiện gián tiếp điều định nói bằng cách truyền đạt sự việc đã nghe trước đây đồng thời để lại dư âm.
3 : bảo rằng hãy...mà, bảo hãy… nên
다른 사람으로부터 받은 명령의 내용을 언급하면서 뒤의 내용관계 지어 말함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc đề cập đến nội dung mệnh lệnh nhận được từ người khác, đồng thời thiết lập quan hệ với nội dung ở sau và nói.
4 : bảo rằng hãy… đấy, bảo hãy… đấy
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc thể hiện điều định nói gián tiếp và truyền đạt nội dung của mệnh lệnh nghe được từ người khác.

Ví dụ cho ngữ pháp 라던데

이미 고위직 간부들 사이에서는 결정이 난 사항이라던데 우리 잘릴까 봐 걱정된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 공무원들이 추워서 일을 못하겠다고 야단이라던데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들은 나보고 다 포기하라던데 나는 포기할 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사에서 내일 면접을 보러 오라던데 떨려서 죽겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 없다고요? 좀전에 통화할 때 집이라던데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia