Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 3 kết quả cho từ : 라죠

라죠

Nghĩa ngữ pháp 라죠

1 : bảo là ... phải không, nói là ... nhỉ?
(두루높임으로) 말하는 사람이미고 있는 사실 확인하여 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi để xác nhận sự việc mà người nói đã biết.
2 : bảo hãy ... phải không?
(두루높임으로) 말하는 사람이미고 있는 명령이나 요청을 확인하여 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi để xác nhận yêu cầu hay mệnh lệnh mà người nói đã biết.

Ví dụ cho ngữ pháp 라죠

이 동네는 낮과 밤이 완전히 다른 곳이라죠?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거봐요. 저쪽에서 이게 다 만들어진 거라죠?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니께서 건강에 좋다고 다 먹으라죠?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 강의의 대상은 고등학생이라죠?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시스템이 바뀌었으니 이제는 이런 방식으로 하는 게 아니라죠?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 라죠

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia