TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 3 kết quả cho từ : 더란

Nghĩa ngữ pháp 더란

1 : rằng từng
이전에 들어서 알게 된 어떤 일을 듣는 사람에게 전하며 뒤의 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe việc nào đó mà mình biết được do nghe trước đây và bổ nghĩa cho từ phía sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 더란

그의 말은 뛰어난 것처럼 보였던 그 아이의 지능이 다른 아이들과 별반 다르지 않더란 얘기였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 유민이가 굉장히 예쁘게 꾸미고 왔더란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 그 일이 그렇게 힘들 줄 몰랐다고 하더란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia