TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 게 하다

Nghĩa ngữ pháp 게 하다

1 : bắt, khiến, sai, biểu
남에게 어떤 행동을 하도록 시키거나 물건이 어떤 작동을 하게 만듦을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc khiến cho người khác thực hiện hành động nào đó hoặc làm cho đồ vật có tác động nào đó.
2 : cho
다른 사람의 어떤 행동을 허용하거나 허락함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự cho phép hay đồng ý hành động nào đó của người khác.

Ví dụ cho ngữ pháp 게 하다

가문을 욕되게 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가볍게 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간담을 서늘하게 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia