Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 게 하다

게 하다

Nghĩa ngữ pháp 게 하다

1 : bắt, khiến, sai, biểu
남에게 어떤 행동하도 시키거나 물건어떤 작동을 하게 만듦을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc khiến cho người khác thực hiện hành động nào đó hoặc làm cho đồ vật có tác động nào đó.
2 : cho
Cấu trúc thể hiện sự cho phép hay đồng ý hành động nào đó của người khác.

Ví dụ cho ngữ pháp 게 하다

기다리게 해서 죄송합니다
Xin lỗi đã để ông bà phải chờ
번거롭게 해 드려서 죄송합니다
Xin lỗi vì đã gây rắc rối.
나 때문에 욕먹게 해서 미안해요
Xin lỗi vì tao mà mày bị chửi.
마음 아프게 해서 미안합니다
Tôi xin lỗi vì đã làm bạn đau lòng
오래 기다리게 해서 죄송합니다
Tôi xin lỗi vì đã làm bạn đợi lâu
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 게 하다 :
    1. bắt, khiến, sai, biểu
    2. cho

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 게 하다 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia