Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 어서는 안 되다

어서는 안 되다

Nghĩa ngữ pháp 어서는 안 되다

1 : không được…
어떤 행동이나 상태 금지하거나 제한함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự cấm đoán hoặc hạn chế hành động hay trạng thái nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 어서는 안 되다

하지만 개발에 따른 환경 파괴 문제가 간과되어서는 안 됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하지만 개발에 따른 환경 파괴 문제가 간과되어서는 안 됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무리 공해 영역이라고 해도 다른 나라의 어업 활동에 피해를 주어서는 안 돼요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님께서는 숙제는 그날그날 해야지 미루어서는 안 된다고 학생들에게 이르셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 생활에서 공기와 물은 없어서는 안 될 긴요한 것들이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 어서는 안 되다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 어서는 안 되다 :
    1. không được…

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 어서는 안 되다 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia