Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 3 kết quả cho từ : 으려고요

으려고요

Nghĩa ngữ pháp 으려고요

1 : định
(두루높임으로) 어떤 행동을 할 의도나 욕망을 가지고 있음을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc có ý định hay mong muốn sẽ thực hiện hành động nào đó.
2 : sắp
(두루높임으로) 곧 일어날 움직임이나 상태의 변화를 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự biến đổi của trạng thái hay dự di chuyển sắp xảy ra.
3 : định... ư?, định… à?
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện nghi vấn hoặc hỏi ngược lại về tình huống cho trước nào đó."

Ví dụ cho ngữ pháp 으려고요

사업 기반이 단단히 잡힐 때까지 다른 생각은 하지 않으려고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그래도 수를 누리다 가셨으니 그걸로 위안을 삼으려고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 많은 물건을 혼자 들다가 다 쏟으려고요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경제적으로 부담이 되어서 아이 한 명만 낳으려고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 오늘 입맛이 없어서 조금만 먹으려고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia