Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 으라오

으라오

Nghĩa ngữ pháp 으라오

1 : bảo rằng hãy
(예사 높임으로) 다른 사람 말한 명령이나 요청 등의 내용 옮겨 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng thông thường) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung của mệnh lệnh hay yêu cầu... mà người khác đã nói.

Ví dụ cho ngữ pháp 으라오

이따가 먹겠다고 우리 먼저 먹으라오.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
애 엄마가 저 아이를 좀 잡으라오.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잃어버린 열쇠를 우리더러 찾으라오.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들이 하나같이 시험을 잘 보려면 교과서를 잘 읽으라오.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia