Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 았더니

았더니

Nghĩa ngữ pháp 았더니

1 : mà
과거의 사실이나 상황다른 새로사실이나 상황이 있음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện có sự việc hay tình huống mới khác với sự việc hay tình huống trong quá khứ.
2 : đã… nên…
과거의 사실이나 상황이 뒤에 오는 말의 원인이나 이유가 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự việc hay tình huống trong quá khứ trở thành lí do hay nguyên nhân của vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 았더니

비를 맞았더니 가죽 구두에 얼룩이 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 컴퓨터에 바이러스 감염 방지 시스템을 깔았더니 작동이 잘 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강아지를 안고 장난을 치며 놀았더니 옷에 개털이 잔뜩 묻었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
먼지가 뽀얗게 쌓인 창틀을 닦았더니 걸레가 새까매졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오후 내내 다섯 고랑의 잡초를 뽑았더니 피곤하구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia