Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 고말고요
고말고요

Nghĩa ngữ pháp 고말고요

1 : khỏi nói, dĩ nhiên
(두루높임으로) 상대방의 질문에 긍정의 답을 하거나 상대방의 말에 동의하면 이를 강조할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi trả lời khẳng định đối với câu hỏi của đối phương hoặc đồng ý với lời của đối phương đồng thời nhấn mạnh điều này.

Ví dụ cho ngữ pháp 고말고요

고말고요. 요즘 취직하기가 힘든데 얼마나 다행인지 모르겠어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고말고요. 요즘 취직하기가 힘든데 얼마나 다행인지 모르겠어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
제가 한 일도 아닌데 비난을 받았으니 기분이 나쁘고말고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
반에서 1등을 했는데 잘했고말고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 팀의 일인데 참여하고말고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia