Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 은 다음에야
은 다음에야

Nghĩa ngữ pháp 은 다음에야

1 : phải sau khi… mới…
어떤 일이나 행동이 완전히 끝난 후에 비로소 다음 상황가능함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện rốt cuộc tình huống sau diễn ra sau khi việc hay hành động nào đó hoàn toàn kết thúc.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 다음에야

승규야, 요즘 왜 이렇게 늦게 들어오니? 야단을 맞은 다음에야 정신을 차리겠니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 선생님께 설명을 다시 들은 다음에야 그 내용을 이해할 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사회 생활의 어려움을 겪은 다음에야 가족과 친구의 소중함을 알게 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑자기 쓰러졌던 영수는 안정을 되찾은 다음에야 퇴원을 할 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia