TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 나 마나

Nghĩa ngữ pháp 나 마나

1 : dù có.... hay không
그렇게 하나 그렇게 하지 않으나 다름이 없는 상황임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện tình huống cho dù làm vậy hay không làm vậy thì cũng không khác gì.

Ví dụ cho ngữ pháp 나 마나

중간고사를 치지 않은 지수는 과제를 내나 마나 성적에 큰 차이가 없을 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 동네로 이사 가기 싫다고 아무리 대드나 마나 소용없는 일이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주머니를 뒤적이나 마나 동전 하나 나오지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia