Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : ㄴ다니깐

ㄴ다니깐

Nghĩa ngữ pháp ㄴ다니깐

1 : đã bảo là...
(두루낮춤으로) 반복으로 질문이나 요구를 받는 경우 말하는 사람자신입장이나 의견다시 한번 강조함을 나타내는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc người nói nhấn mạnh thêm một lần nữa lập trường hay ý kiến của mình trong trường hợp nhận được câu hỏi hay yêu cầu mang tính chất lặp lại.
2 : nghe nói là… nên…
자신의 말이나 다른 사람의 말을 이유나 근거로 인용함을 강조하 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện nhấn mạnh việc dẫn lời của mình hay lời của người khác làm lý do hay căn cứ.
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia