TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 은 탓

Nghĩa ngữ pháp 은 탓

1 : do, vì, bởi
앞에 오는 말이 뒤의 부정적인 현상이 생겨난 원인이나 까닭임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện vế trước là nguyên nhân hoặc duyên cớ phát sinh hiện tượng có tính phủ định ở sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 탓

비타민 섭취가 충분히 이루어지지 않은 탓에 나는 비타민 결핍증에 걸렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 골목은 비좁은 탓에 웬만해서는 지나가기 힘들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무더위 때문에 에어컨 사용량이 많은 탓으로 보입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia