Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 은 탓

은 탓

Nghĩa ngữ pháp 은 탓

1 : do, vì, bởi
앞에 오는 말이 뒤의 부정적현상 생겨난 원인이나 까닭임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện vế trước là nguyên nhân hoặc duyên cớ phát sinh hiện tượng có tính phủ định ở sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 탓

비타민 섭취가 충분히 이루어지지 않은 탓에 나는 비타민 결핍증에 걸렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 골목은 비좁은 탓에 웬만해서는 지나가기 힘들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무더위 때문에 에어컨 사용량이 많은 탓으로 보입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사 업무가 많은 탓에 몇몇 직원들은 매일 야근을 하기 일쑤였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 열차 지연 사고가 잦은 탓에 지하철을 타고 출퇴근을 하는 승객들이 불편을 겪고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 은 탓 :
    1. do, vì, bởi

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 은 탓 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia