TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 으려고 하다

Nghĩa ngữ pháp 으려고 하다

1 : định
앞의 말이 나타내는 행동을 할 의도나 의향이 있음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc có ý định hay ý đhướng sẽ thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện.
2 : sắp
앞의 말이 나타내는 일이 곧 일어날 것 같거나 시작될 것임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc mà từ ngữ phía trước thể hiện dường như sắp xảy ra hoặc sẽ được bắt đầu.

Ví dụ cho ngữ pháp 으려고 하다

지갑이 없어서 주머니에 넣으려고 하다 보니까 그래.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도둑은 담을 넘으려고 하다가 순찰 중이던 경찰에게 들켰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사를 잘 돌보지 않고 요행수만 얻으려고 하다가 전부 잃었지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia