Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 으려고 하다

으려고 하다

Nghĩa ngữ pháp 으려고 하다

1 : định
앞의 말이 나타내는 행동을 할 의도나 의향이 있음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc có ý định hay ý đhướng sẽ thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện.
2 : sắp
앞의 말이 나타내는 일이 곧 일어날 것 같거나 시작될 것임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc mà từ ngữ phía trước thể hiện dường như sắp xảy ra hoặc sẽ được bắt đầu.

Ví dụ cho ngữ pháp 으려고 하다

나는 가급적이면 저녁은 식구들과 먹으려고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왜 다들 감사 자리에 앉으려고 하는 걸까요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옆집의 그 어린 계집애는 벌써부터 돈이 좋은 줄 알고 세뱃돈을 엄마에게 주지 않으려고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 본인의 밥값도 내지 않고 나에게 공짜배기로 얻어먹으려고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 선비가 벼슬에 나가지 않고 세상을 등진 것은 자신의 가치관을 굽히는 구차한 삶을 살지 않으려고 했기 때문이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia