Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 더라니깐

더라니깐

Nghĩa ngữ pháp 더라니깐

1 : đấy, lắm đấy
(두루낮춤으로) 말하는 사람직접 듣거나 본 일을 강조하여 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói nhấn mạnh việc mà người nói trực tiếp nghe hoặc nhìn thấy.
2 : được biết… nên
자신이나 다른 사람직접 겪은 일을 전하면서 그것이유나 근거로 함을 강조하 나타내는 표현.
Cấu trúc truyền đạt việc mà mình hoặc người khác đã trực tiếp trải nghiệm và thể hiện nhấn mạnh việc lấy điều đó làm căn cứ hay lí do.

Ví dụ cho ngữ pháp 더라니깐

지수가 울더라니깐 다들 승규랑 헤어졌냐고 물어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아프다더니 밥은 곧잘 먹더라니깐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일이 바쁘다고 해서 도와주러 갔더니 앉아서 쉬더라니깐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세일이라고 해서 옷을 좀 사려고 했더니 예쁜 옷은 비싸더라니깐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시험이 어려울 거라고 걱정하더니 잠만 잘 자더라니깐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia