TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 으라지만

Nghĩa ngữ pháp 으라지만

1 : bảo hãy… nhưng…
들어서 알고 있는 명령이나 요청을 언급하면서 그와는 차이가 있는 실제의 상황이나 생각을 이어 말할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi đề cập đến mệnh lệnh hay yêu cầu đã nghe nên biết đồng thời nói tiếp suy nghĩ hay tình huống thực tế có sự khác biệt với điều đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 으라지만

영수는 늘 밖이 시끄럽다고 문을 닫으라지만 저는 답답해서 열어 두는 것을 좋아해요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
음식은 남기지 말고 다 먹으라지만 저는 항상 조금씩 남기는 편이에요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
청소년 때 문학 작품을 많이 읽으라지만 학교 공부가 바빠서 시간이 없어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 으라지만

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia