Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 대도

대도

Nghĩa ngữ pháp 대도

1 : dù... nhưng…
앞에 오는 말이 어떤 상황 가정하거나 실제 상황 제시하지만 뒤에 오는 말에 아무런 영향 끼치지 않음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện vế trước giả định tình huống nào đó hoặc đưa ra tình huống thực tế nhưng lại không ảnh hưởng gì đến vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 대도

집안의 반대도 그들의 열렬한 사랑을 가로막을 수는 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대도시 근처의 버려진 땅들이 개척되어 비싼 값에 팔리고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 동네는 대도시와 이름이 똑같아서 불편한 점이 많다고 들었습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 이미 애인과 결혼하기로 결심을 해서 주위의 반대도 소용이 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대도시는 고질적 교통 체증을 해소하기 위해 대중교통을 확충했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia