Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 어 버리다
어 버리다

Nghĩa ngữ pháp 어 버리다

1 : ....mất, ...hết
앞의 말이 나타내는 행동이 완전히 끝났음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện đã kết thúc hoàn toàn.

Ví dụ cho ngữ pháp 어 버리다

그는 내가 못 풀었던 문제를 오 분만에 가볍게 풀어 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
현재 간척지가 되어 버린 그곳은 예전에 바다가 펼쳐져 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화가 난 지수는 친구에게 받은 편지를 갈기갈기 찢어 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
현재 간척지가 되어 버린 그곳은 예전에 바다가 펼쳐져 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화가 난 지수는 친구에게 받은 편지를 갈기갈기 찢어 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 어 버리다

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia