Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기 일쑤이다

기 일쑤이다

Nghĩa ngữ pháp 기 일쑤이다

1 : thường xuyên, thường hay
앞의 말이 나타내는 일이 매우 자주 있음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự thường xuyên diễn ra của một sự việc xuất hiện ở vế trước.

Ví dụ cho ngữ pháp 기 일쑤이다

지수는 듣기 싫은 말을 자꾸 해서 내 비위를 건들기 일쑤였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아직 나이가 어린 승규는 경거망동을 해 주의를 받기 일쑤였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어렸을 때 몸이 약해서 골골대기 일쑤였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서울은 아침마다 출근하는 차들로 도로가 교통지옥이 되기 일쑤이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자취를 하는 승규는 아침을 거르기 일쑤이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 기 일쑤이다 :
    1. thường xuyên, thường hay

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 기 일쑤이다 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia