TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 4 kết quả cho từ : 대야

Nghĩa ngữ pháp 대야

1 : phải... thì mới...
앞에 오는 말이 뒤에 오는 말의 조건임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện vế trước là điều kiện của vế sau.
2 : thì
어떤 상황을 가정했을 때 그것이 별로 심각하거나 어려운 것이 아님을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc khi giả định tình huống nào đó thì đó không phải là điều nghiêm trọng hoặc khó khăn lắm.

Ví dụ cho ngữ pháp 대야

대야가 지속되면서 밤에도 냉방기를 틀어 놓는 집이 많아서 전력 수요가 사상 최고치를 기록했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지금 출발했다고 하니 늦는대야 많이 늦겠어요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 어릴 때만 해도 어머니는 세숫대야에 물을 받아서 아버지에게 대령하곤 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia