Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : -게요

-게요

Nghĩa ngữ pháp -게요

1 : sẽ… à?
(두루높임으로) 앞의 내용이 그러하다면 뒤의 내용은 어떠할 것이라고 추측해 물음을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự hỏi phỏng đoán rằng nếu nội dung trước như vậy thì nội dung sau sẽ như thế nào đó.
2 : ư?
(두루높임으로) 앞의 내용이 사실이라면 당연히 뒤의 내용이 이루어지겠지만 실제로는 그렇지 않음을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc nếu nội dung trước là sự thật thì đương nhiên nội dung sau sẽ diễn ra nhưng thực tế không như vậy.
3 : vậy, thế?
(두루높임으로) 듣는 사람에게 한 번 추측해서 대답해 보라고 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi để bảo người nghe thử suy đoán và trả lời.
4 : vì
(두루높임으로) 앞 문장의 내용에 대한 근거를 제시할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi đưa ra căn cứ đối với nội dung của câu trước.
5 : định, sẽ
(두루높임으로) 상대의 의도를 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi ý định của đối phương.

Bổ sung cho ngữ pháp -게요

Ngữ pháp V- (으)ㄹ게요.

Dịch  nghĩa : “sẽ”. Sử dụng khi quyết định hoặc hứa làm gì.  Cấu trúc này diễn tả đơn thuần rằng người nói sẽ thực hiện hành động nào đó, Cấu trúc sử dụng nhiều trong văn nói giữa những người có mỗi quan hệ thân thiết.
Động từ kết thúc bằng nguyên âm hay ㄹ thì sử dụngㄹ게요, động từ kết thúc bằng phụ âm sử dụng 을 게요.
Cấu trúc này chỉ kết hợp với động từ thể hiện ý chí của chủ ngữ. không sử dụng với tính từ
Chỉ dùng với ngôi thứ nhất
제가 요리게요. (O) Tôi sẽ nấu cơm.
남희 씨는 요리게요 (X) 
남희 씨는 요리거예요 (O) Nam Hee sẽ nấu cơm.
Không sử dụng với câu nghi vấn.


Phân biệt - (으)ㄹ 게요 và (으) ㄹ거예요


- (으)ㄹ게요: Diễn tả ý định của bản thân, bị tác động bởi lời nói hoặc hành động của đối phương.
-(으) ㄹ 거예요: Diễn tả kế hoạch ý định của bản thân không bị tác động bởi lời nói hành động của  đối phương. 
A:샘플 시료를 출하 가능해? Có thể xuất hàng mẫu đi khách hàng không?
B: 제가 고객사와 협의해 볼게요. Tôi sẽ thỏa thuận với bên khách hàng ạ.
나는 과일을 사 줄게요.  Tôi sẽ mua hoa quả cho bạn.
래요. 제가 설명해 줄 게요. Vậy à, để tôi giải thích cho.
 

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp -게요 :
    1. sẽ… à
    2. ư
    3. vậy, thế
    4. định, sẽ

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp -게요 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"