Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 6 kết quả cho từ : 게요
게요

Nghĩa ngữ pháp 게요

1 : sẽ… à?
(두루높임으로) 앞의 내용 그러하다면 뒤의 내용 어떠할 것이라고 추측해 물음 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự hỏi phỏng đoán rằng nếu nội dung trước như vậy thì nội dung sau sẽ như thế nào đó.
2 : ư?
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc nếu nội dung trước là sự thật thì đương nhiên nội dung sau sẽ diễn ra nhưng thực tế không như vậy.
3 : vậy, thế?
(두루높임으로) 듣는 사람게 한 번 추측해서 대답해라고 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi để bảo người nghe thử suy đoán và trả lời.
4 : vì
(두루높임으로) 앞 문장내용에 대한 근거를 제시할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi đưa ra căn cứ đối với nội dung của câu trước.
5 : định, sẽ
(두루높임으로) 상대의도를 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi ý định của đối phương.

Ví dụ cho ngữ pháp 게요

엄마, 학교 다녀올게요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게요. 그렇게 오랫동안 간첩 활동을 했다는데 아무도 눈치 채지 못했나 봐요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
급하게 쓰느라 그랬어요. 또박또박 다시 쓸게요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게요. 워낙 이랬다저랬다 하셔서 파악하기가 어려워요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게요. 그렇게 오랫동안 간첩 활동을 했다는데 아무도 눈치 채지 못했나 봐요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia