TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 4 kết quả cho từ : 은 듯

Nghĩa ngữ pháp 은 듯

1 : như thể
뒤에 오는 말의 내용과 관련하여 짐작할 수 있거나 비슷하다고 여겨지는 상태나 상황을 나타낼 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi thể hiện trạng thái hay tình huống được xem là tương tự hoặc có thể phỏng đoán do liên quan đến nội dung của vế trước.
2 : nửa như… nửa không…
그런 것 같기도 하고 그렇지 않은 것 같기도 한 상태를 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện trạng thái có vẻ như vậy mà cũng có vẻ không như vậy.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 듯

같잖은 듯 비웃다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님의 고압적인 목소리에 교실은 쥐 죽은 듯 조용해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쥐 죽은 듯이 고요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia