Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 도록

도록

Nghĩa ngữ pháp 도록

1 : để
이 표현은 선행절의 행되 목적이나 이유가 되어 뒤의 결과가 나오게 말할 때 사용합니다. 게 와 바꾸어쓸 수 있습니다
Cấu trúc này diễn tả mệnh đề sau là phương hướng, nỗ lực nhằm giúp hành động, nội dung ở mệnh đề trước có thể xảy ra. Cấu trúc này tương đương với 게

Bổ sung cho ngữ pháp 도록

Cấu trúc 도록 còn diễn tả giới hạn thời gian, mức độ hoặc phương pháp của hành động ở mệnh đề sau :

눈이 빠지도록 전화를 기다렸지만 전화가 오지 않았어요.

Tôi chờ điển thoại đến mòn cả mắt mà không thấy ai gọi

So sánh 게 và ngữ pháp 도록

Ngữ pháp 게 : mục đích rõ ràng hơn.

Ví dụ : 아이가 먹을 수 있게 매운 것을 넣지 마세요

=> Nhấn mạnh mục đích là làm cho em bé ăn

Ngữ pháp 도록 : Nhấn mạnh vào trạng thái hoặc mức độ của mục đích hơn.

Ví dụ : 아이가 먹을 수 있도록 매운 것을 넣지 마세요

Câu này mục đích là làm cho đồ ăn không cay để em é có thể ăn được

Ví dụ cho ngữ pháp 도록

우리 부부는 가계비 부담을 줄이기 위해서 되도록 대중교통을 이용한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한국에는 아파트나 빌라처럼 여러 가구가 살 수 있도록 지은 집이 많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시민들이 환승하기 편하도록 지하철역에서 가까운 곳에 버스 정류장이 들어섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 아이가 먹기 쉽도록 알약을 빻아 가루로 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 잠든 아이가 깨지 않도록 가만히 집을 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 도록 :
    1. để

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 도록 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Ngữ pháp tiếng hàn thông dụng trung cấp