TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 을까만

Nghĩa ngữ pháp 을까만

1 : có lẽ... nhưng...
추측하거나 의문을 품은 앞의 말을 인정하지만 그것이 뒤에 오는 말에는 영향을 미치지 않음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện dù công nhận vế trước phỏng đoán hoặc nghi vấn nhưng điều đó không ảnh hưởng tới vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 을까만

이렇게나 많아? 이 많은 음식을 누가 다 먹을까만 그래도 일단 다 차려 놓자.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어떻게 모든 일이 만족스러울 수 있을까만 사회생활이라는 것이 다 그런 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
완벽한 사람이 어디 있을까만 실수도 적당히 해야지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 을까만

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia