TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 으면 좋겠다

Nghĩa ngữ pháp 으면 좋겠다

1 : nếu... thì tốt, ước gì...
말하는 사람의 소망이나 바람을 나타내거나 현실과 다르게 되기를 바라는 것을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện mong muốn hay nguyện vọng của người nói hoặc mong trở nên khác với hiện thực.

Ví dụ cho ngữ pháp 으면 좋겠다

경제 상황이 언제나 요즘만 같으면 좋겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
알았어. 두통이 빨리 가셨으면 좋겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
더운데 비나 내렸으면 좋겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 으면 좋겠다

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia