Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 았더라면

았더라면

Nghĩa ngữ pháp 았더라면

1 : nếu như, giả sử
현재 그렇지 않음을 표현하기 위해 과거 상황반대되는 가정을 할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi giả định trái ngược với tình huống quá khứ để diễn tả hiện tại không như vậy.
2 : giá mà, giá như
이미 일어난 일에 대한 후회아쉬움 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự ân hận hay tiếc nuối đối với việc đã xảy ra.

Ví dụ cho ngữ pháp 았더라면

맞은편에서 차가 돌진해 올 때 옆에 비껴 서지 않았더라면 큰 사고가 났을 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
클레오파트라의 코가 조금만 낮았더라면 역사는 바뀌었을 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그때 친구가 일의 토양을 제공하지 않았더라면 지금의 나는 없었을 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그때 우리가 그곳에 가지 않았더라면 좋았을 텐데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
내가 조금만 참았더라면 괜찮았을 일에 괜히 화를 냈구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia