Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 더라며

더라며

Nghĩa ngữ pháp 더라며

1 : nói là.... và, bảo là ...và
다른 사람이 경험한 것에 대하여 말을 하면서 함께 어떤 행동을 함을 나타내는 표현.
Cách nói thể hiện hiện việc nói về điều mà người khác đã trải nghiệm đồng thời cùng thực hiện hành động nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 더라며

요즘 민준이는 기타를 배우러 다니더라며?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 사람은 담당자가 자기 이야기가 끝나지도 않았는데 전화를 끊더라며 화를 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
먹어 보니 맛있더라며 할아버지께서 내게 복숭아 몇 개를 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 서울에 첫눈이 왔더라며?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
자동차를 수리하려면 시간이 좀 걸리겠더라며?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia