저래서

Nghĩa ngữ pháp 저래서

1 : vậy nên, thế nên
'저리하여서'가 줄어든 말.
Cách viết rút gọn của '저리하여서(cách sử dụng '저리하다')'.
2 : vậy nên, thế nên
'저러하여서'가 줄어든 말.
Cách viết rút gọn của '저러하여서(cách sử dụng '저러하다')'.
Luyện tập ngữ pháp "저래서" ngay

Ví dụ cho ngữ pháp 저래서

저 녀석은 행동이 저래서 친구를 사귀기가 힘들 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쟤는 하는 말이 저래서 도무지 신뢰가 안 간다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선수들 연습하는 게 저래서는 결코 시합에서 이길 수 없어 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쟤가 저래서 어떻게 대학에 들어가겠다는 건지 모르겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강 후보는 왜 다른 후보를 공격하지 않느냐고 제게 말씀들을 한다면서 그러나 이재명은 이래서 밀어내야 하고 박용진은 저래서 쳐내야 한다면 민주당은 도대체 누구와 함께한다는 것이냐고 반문했습니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 저래서 :
    1. vậy nên, thế nên
    2. vậy nên, thế nên

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 저래서 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp 저래서 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 저래서