Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 수 있다

수 있다

Nghĩa ngữ pháp 수 있다

1 : có thể

Bổ sung cho ngữ pháp 수 있다

Diễn tả khả năng, năng lực. Có thể dịch là có thể. Trái nghĩa với -(으) ㄹ 수 있다 là  -(으) ㄹ 수 없다

Ví dụ :

나 좀 도와줄 수 있어요?
Bạn có thể giúp tôi không ?

나도 운전할 수 있습니다
Tôi cũng có thể lái xe.

이 이계를 고칠 수 있을까요?
Anh sửa đồng hồ này được không ?

저는 한국어를 할 수 있습니다
Tôi có thể nói được tiếng hàn.

 

Ví dụ cho ngữ pháp 수 있다

글쎄요. 투표 결과를 지켜봐야 알 수 있을 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대통령은 국회에서 가결된 법률안을 거부할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다음 달에 남편이 보너스를 받으면 이번 달 가계 적자를 메울 수 있을 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마의 지난 가계부를 보면 그 당시의 물가를 쉽게 알 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람의 마음을 읽을 수 있다면 얼마나 좋을까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 수 있다

Nguồn :