TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 수 있다

Nghĩa ngữ pháp 수 있다

1 : có thể

Bổ sung cho ngữ pháp 수 있다

Diễn tả khả năng, năng lực. Có thể dịch là có thể. Trái nghĩa với -(으) ㄹ 수 있다 là  -(으) ㄹ 수 없다

Ví dụ :

나 좀 도와줄 수 있어요?
Bạn có thể giúp tôi không ?

나도 운전할 수 있습니다
Tôi cũng có thể lái xe.

이 이계를 고칠 수 있을까요?
Anh sửa đồng hồ này được không ?

저는 한국어를 할 수 있습니다
Tôi có thể nói được tiếng hàn.

 

Ví dụ cho ngữ pháp 수 있다

대통령은 국회에서 가결된 법률안을 거부할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마의 지난 가계부를 보면 그 당시의 물가를 쉽게 알 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람의 마음을 읽을 수 있다면 얼마나 좋을까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 수 있다

Nguồn :