Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 8 kết quả cho từ : 으려는
으려는

Nghĩa ngữ pháp 으려는

1 : định
어떤 행위를 할 의도나 목적이 있음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc có mục đích hay ý định sẽ thực hiện hành vi nào đó.
2 : sắp
어떤 일이 일어날 것 같음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc nào đó dường như sắp xảy ra."

Ví dụ cho ngữ pháp 으려는

입시 학원은 유명 강사의 수업을 들으려는 학생들로 발 디딜 틈이 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
입시 학원은 유명 강사의 수업을 들으려는 학생들로 발 디딜 틈이 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘은 건강을 위해 고기보다 야채를 먹으려는 사람들이 많아졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
명절을 맞아 고향을 찾으려는 사람들이 모여들어 역 앞 광장까지 줄을 서 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가장인 그는 식구들을 굶기지 않으려는 책임감이 강했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia