Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 4 kết quả cho từ : 라더군
라더군

Nghĩa ngữ pháp 라더군

1 : nghe nói là... đấy, nghe bảo là... đấy
(두루낮춤으로) 들어서 새롭게 알게 된 사실을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe sự việc mới biết do nghe được.
2 : nói là hãy... đấy, bảo rằng hãy... đấy
(두루낮춤으로) 들어서 새롭게 알게 된 명령의 내용을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe nội dung của mệnh lệnh mới biết do nghe được.

Ví dụ cho ngữ pháp 라더군

그렇다네. 반드시 비밀로 하라더군.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아프다니까 일찍 집에 가서 쉬라더군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
진통제의 약효가 발휘되려면 시간이 필요하다고 조금만 참으라더군.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아직 회의가 끝나지 않았네. 기다리고 있으라더군.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서류 중에 빠진 것이 있는데 뭔지 모르겠다고 찾으라더군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia