Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 4 kết quả cho từ : 래야
래야

Nghĩa ngữ pháp 래야

1 : phải là… thì...
앞에 오는 말이 뒤에 오는 말의 조건임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện vế trước là điều kiện của vế sau.
2 : là… thì...
어떤 상황을 가정했을 때 그것별로 심각하거나 어려운 것이 아님을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện khi giả định tình huống nào đó, điều đó không phải là điều khó khăn hay nghiêm trọng lắm.
3 : bảo rằng hãy… thì…
앞에 오는 명령이나 요청 등의 말이 뒤에 오는 말의 조건임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện lời nói như mệnh lệnh hay yêu cầu ở trước là điều kiện của vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 래야

흰색 나물은 주로 소금으로 간하는데, 그래야 투명한 색감을 살릴 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
흰색 나물은 주로 소금으로 간하는데, 그래야 투명한 색감을 살릴 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응, 그래야지. 이 꽃다운 나이에 연애도 제대로 못하고 공부만 해야 하는구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇습니다. 그래야 다양한 입장과 의견들이 나올 수 있으니까요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
래야죠. 벽지도 새로 바르고 가구도 바꿉시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia