려다가

Nghĩa ngữ pháp 려다가

1 : định...nhưng rồi.., định.. thì lại...
어떤 행동을 할 의도를 가지고다가행동을 멈추거나 다른 행동을 하게 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc đang có ý đồ thực hiện hành vi nào đó thì ngừng lại hoặc bị thay đổi sang hành vi khác.
2 : định... nhưng rồi..., định... thì lại...
어떤 상황이나 상태 이루어지거나 변화하는 과정에서 그 상황중단되거나 바뀜을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc trong quá trình trạng thái hay tình huống nào đó đang diễn ra hoặc đang biến đổi thì tình huống đó bị ngừng lại hoặc thay đổi.
Luyện tập ngữ pháp "려다가" ngay

Ví dụ cho ngữ pháp 려다가

오빠는 이번 달 용돈을 다 써 버리고 엄마에게 용돈 가불을 하려다가 꾸지람만 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부피가 큰 물건을 묶으려다가 고무줄이 그만 끊어져 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 그 후에 안방으로 몰래 기어들려다가 들켜서 거실로 쫓겨났지 뭐야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규를 도우려다가 오히려 피해를 준 꼴이 되어 버렸네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 뭐라고 말하려다가 침만 꿀꺽 삼켰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 려다가

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 려다가 :
    1. định...nhưng rồi.., định.. thì lại...
    2. định... nhưng rồi..., định... thì lại...

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 려다가 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp 려다가 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 려다가