Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : -려다가

-려다가

Nghĩa ngữ pháp -려다가

1 : định...nhưng rồi.., định.. thì lại...
어떤 행동을 할 의도를 가지고다가행동을 멈추거나 다른 행동을 하게 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc đang có ý đồ thực hiện hành vi nào đó thì ngừng lại hoặc bị thay đổi sang hành vi khác.
2 : định... nhưng rồi..., định... thì lại...
어떤 상황이나 상태 이루어지거나 변화하는 과정에서 그 상황중단되거나 바뀜을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc trong quá trình trạng thái hay tình huống nào đó đang diễn ra hoặc đang biến đổi thì tình huống đó bị ngừng lại hoặc thay đổi.

Ví dụ cho ngữ pháp -려다가

오빠는 이번 달 용돈을 다 써 버리고 엄마에게 용돈 가불을 하려다가 꾸지람만 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với -려다가

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp -려다가 :
    1. định...nhưng rồi.., định.. thì lại...
    2. định... nhưng rồi..., định... thì lại...

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp -려다가 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"