Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기로 들다

기로 들다

Nghĩa ngữ pháp 기로 들다

1 : (nếu) lấy, nêu
앞의 말이 나타내는 행동이나 상태가 뒤의 판단이나 선택의 근거가 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện hành động hay trạng thái mà từ ngữ phía trước diễn đạt trở thành căn cứ của sự lựa chọn hay phán đoán ở sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 기로 들다

거중기로 들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기중기로 들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 기로 들다 :
    1. nếu lấy, nêu

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 기로 들다 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia