Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 은데요

은데요

Nghĩa ngữ pháp 은데요

1 : đấy chứ
(두루높임으로) 의외 느껴지는 어떤 사실 감탄하 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi cảm thán sự việc nào đó được cảm nhận là ngoài mong đợi.
2 : vậy, thế?
(두루높임으로) 듣는 사람에게 어떤 대답요구할 때 쓰는 표현.
(cách nói tôn trọng chung) Cấu trúc dùng khi yêu cầu câu trả lời nào đó đối với người nghe.
3 : đấy, đây, mà
(두루높임으로) 어떤 상황 전달하여 듣는 사람반응 기대함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt tình huống nào đó và trông đợi phản ứng của người nghe.

Ví dụ cho ngữ pháp 은데요

머리를 짧게 다듬고 싶은데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다시 봐도 이상한 부분이 없는 것 같은데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마, 아직 다 안 마른 것 같은데요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다음 달에 중급 일본어 문법을 수강하고 싶은데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 일은 아무래도 기한 내에 다 못 끝낼 것 같은데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia