TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 3 kết quả cho từ : 은데요

Nghĩa ngữ pháp 은데요

1 : đấy chứ
(두루높임으로) 의외라 느껴지는 어떤 사실을 감탄하여 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi cảm thán sự việc nào đó được cảm nhận là ngoài mong đợi.
2 : vậy, thế?
(두루높임으로) 듣는 사람에게 어떤 대답을 요구할 때 쓰는 표현.
(cách nói tôn trọng chung) Cấu trúc dùng khi yêu cầu câu trả lời nào đó đối với người nghe.
3 : đấy, đây, mà
(두루높임으로) 어떤 상황을 전달하여 듣는 사람의 반응을 기대함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt tình huống nào đó và trông đợi phản ứng của người nghe.

Ví dụ cho ngữ pháp 은데요

머리를 짧게 다듬고 싶은데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다시 봐도 이상한 부분이 없는 것 같은데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마, 아직 다 안 마른 것 같은데요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia