Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 라더냐
라더냐

Nghĩa ngữ pháp 라더냐

1 : mà bảo là… ?
(아주낮춤으로) 반문하듯이 물음으로 말하는 것과 반대의미 강하게 주장할 때 쓰는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi chủ trương một cách mạnh mẽ ý phản đối và nói bằng cách hỏi như thể hỏi ngược lại.
2 : là… à?
(아주낮춤으로) 보거나 들은 사실대해 물어볼 때 쓰는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi hỏi về sự việc đã thấy hoặc nghe.

Ví dụ cho ngữ pháp 라더냐

민준이가 다니는 회사가 어디라더냐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 애는 그러고도 학생이라더냐?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 언제 전시회가 오늘이라더냐?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이건 틀림없는 사실인데, 누가 사실이 아니라더냐?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일을 이렇게 만들어 놓고 그렇게 말하면 그만이라더냐?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia