TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 으라지

Nghĩa ngữ pháp 으라지

1 : bảo hãy... đúng không?, hãy… đi chứ
(두루낮춤으로) 이전에 들은 명령이나 권유 등의 내용을 듣는 사람에게 다시 묻거나 말하는 사람의 생각을 분명하게 드러낼 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi lại người nghe nội dung của mệnh lệnh hay sự khuyên nhủ đã nghe trước đây hoặc thể hiện suy nghĩ của người nói một cách rõ ràng.

Ví dụ cho ngữ pháp 으라지

은행에서 차례를 기다릴 때 직원이 번호표를 뽑으라지?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이제 나말고 다른 사람한테도 물으라지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
결혼할 여자를 찾으려면 다른 데서 찾으라지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia