Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 아 가지고

아 가지고

Nghĩa ngữ pháp 아 가지고

1 : (lấy, cầm) rồi
앞의 말이 나타내는 행동의 결과나 상태유지됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện kết quả hay trạng thái của hành động mà vế trước thể hiện được duy trì.
2 : nên
앞의 말이 나타내는 행동이나 상태가 뒤의 말의 원인이나 이유임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện hành động hay trạng thái mà vế trước thể hiện là lí do hay nguyên nhân của vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 아 가지고

어머니께서 장독대에서 보시기에 깍두기를 담아 가지고 오신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 아버지에게 받을 유산을 미리 받아 가지고 나가 모두 탕진하고 빈털터리 거지로 돌아왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 일이 너무 많아 가지고 점심을 먹을 여유도 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
울지 마. 누군지 몰라도 내가 범인을 잡아 가지고 혼쭐을 내 줄 테다!
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 용돈을 조금씩 모아 가지고 배낭여행 준비를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia