Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 은 데다가

은 데다가

Nghĩa ngữ pháp 은 데다가

1 : vả lại
앞에 오는 말이 나타내는 행동이나 상태 다른 행동이나 상태 덧붙여져서 정도가 더 심해짐을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện hành động hoặc trạng thái khác được thêm vào hành động hoặc trạng thái mà vế trước thể hiện nên mức độ trở nên nghiêm trọng hơn.
2 : hơn nữa, mà lại còn
이미 일어난 사실이나 상황 더해 다른 사실이나 상황이 있음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc có sự việc hay tình huống khác thêm vào sự việc hay tình huống đã xảy ra.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 데다가

이 땅은 돌이 많은 데다가 가파른 경사지여서 땅값이 싸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 머리숱이 많은 데다가 수염까지 덥수룩해서 첫인상이 안 좋았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 말이 많은 데다가 빠르기까지 해서 다 알아듣기가 힘들어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
피곤했는지 얼굴은 부은 데다가 버짐까지 먹고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최 교수님의 물리학 개론 수업은 인기가 많은 데다가 정원이 적어서 수강 신청 경쟁이 치열하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 은 데다가

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia