Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 을 것이 아니라
을 것이 아니라

Nghĩa ngữ pháp 을 것이 아니라

1 : đừng... mà...
앞의 말이 나타내는 행동하지 말고 뒤의 행동을 할 것을 강조하는 표현.
Cấu trúc nhấn mạnh đừng thực hiện hành động vế trước thể hiện mà thực hiện hành động ở sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 을 것이 아니라

요즘 젊은 사람 중에서는 멋쟁이를 찾을 것이 아니라 멋 안 내는 사람을 찾아야 할 정도로 다들 멋을 내는 데 선수가 되어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그냥 앉을 것이 아니라 신문이라도 깔고 앉으세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날씨도 좋은데 여기서 먹을 것이 아니라 밖에 가지고 나가죠.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이곳에 혼자 남을 것이 아니라 저하고 같이 있는 게 좋겠어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia