TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 3 kết quả cho từ : 으려니

Nghĩa ngữ pháp 으려니

1 : định... nên..., định ... mà...
어떤 행위의 의도를 나타내면서 그것이 뒤에 오는 말의 배경이나 전제임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện ý định của hành vi nào đó đồng thời thể hiện đó là tiền đề hoặc bối cảnh của vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 으려니

종일 집에 누워만 있으려니 몸이 간질간질 참을 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
종일 집에 누워만 있으려니 몸이 간질간질 참을 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골백번도 더 읽은 내용인데 막상 시험지에 답을 적으려니 기억이 나지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia