Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 아야지요

아야지요

Nghĩa ngữ pháp 아야지요

1 : phải… chứ
(두루높임으로) 말하는 사람결심이나 의지 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện ý chí hay quyết tâm của người nói.
2 : phải… chứ
(두루높임으로) 듣는 사람이나 다른 사람어떤 일을 해야 하거나 어떤 상태여야 함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện người nghe hay người khác phải làm việc nào đó hoặc phải là trạng thái nào đó.
3 : phải
(두루높임으로) 어떤 상황이나 상태여야 하는데 그렇지 않음을 강조하는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự nhấn mạnh là trạng thái hay tình huống nào đó nhưng không được như vậy.

Ví dụ cho ngữ pháp 아야지요

맞습니다. 잘한 점이 있으면 상을 받고 잘못이 있으면 처벌을 받아야지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국민들의 의견에 귀를 기울이고 나아가야 할 방향을 찾아야지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
같은 겨레끼리 서로 돕고 살아야지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사업에서 성공하려면야 경험을 많이 쌓아야지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생은 아직 어리니 형인 제가 참아야지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia