Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 게 생겼다
게 생겼다

Nghĩa ngữ pháp 게 생겼다

1 : thành ra, làm cho, khiến
Cấu trúc thể hiện trở nên ở vào tình huống mà từ ngữ phía trước diễn đạt.

Ví dụ cho ngữ pháp 게 생겼다

옆집 공사 때문에 시끄러워서 공부를 못 하게 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑자기 비가 오는 바람에 소풍을 못 가게 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쌀이 없어서 저녁을 굶게 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저기 감나무에 열린 감 맛있게 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 싸움판에서 굴러먹다 온 사람처럼 얼굴이 험상궂게 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 게 생겼다

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia