Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 게 생겼다

게 생겼다

Nghĩa ngữ pháp 게 생겼다

1 : thành ra, làm cho, khiến
Cấu trúc thể hiện trở nên ở vào tình huống mà từ ngữ phía trước diễn đạt.

Ví dụ cho ngữ pháp 게 생겼다

옆집 공사 때문에 시끄러워서 공부를 못 하게 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑자기 비가 오는 바람에 소풍을 못 가게 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쌀이 없어서 저녁을 굶게 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저기 감나무에 열린 감 맛있게 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 싸움판에서 굴러먹다 온 사람처럼 얼굴이 험상궂게 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 게 생겼다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 게 생겼다 :
    1. thành ra, làm cho, khiến

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 게 생겼다 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia